mỹ nữ

Học thuật
Thân thiện
mỹ nữ

Một mỹ nữ đang cười tươi trong vườn hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người con gái đẹp: Từ dùng để chỉ một phụ nữ trẻ nhan sắc xinh đẹp, thu hút. Từ này thường mang sắc thái trang trọng, văn chương hoặc cổ điển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Truyền thuyết kể về một mỹ nữ sống trong rừng sâu. (Câu chuyện kể về một người con gái đẹp sống trong khu rừng sâu thẳm.)
    • Trong tranh cổ, các mỹ nữ thường được vẽ với trang phục lộng lẫy. (Trong các bức tranh cổ, những người con gái đẹp thường được khắc họa với trang phục lộng lẫy.)
    • Vị tướng say mê vẻ đẹp của một mỹ nữ trong làng. (Vị tướng bị cuốn hút bởi vẻ đẹp của một người con gái đẹp trong làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mỹ nữ nghiêng nước nghiêng thành": Cụm từ cố định dùng để tán dương vẻ đẹp đến mức có thể làm đổ thành, nghiêng nước, tức là vẻ đẹp tuyệt mỹ, vô cùng hiếm .
    • Sắc đẹp của nàng được ca tụng mỹ nữ nghiêng nước nghiêng thành. (Vẻ đẹp của được ca ngợi vẻ đẹp có thể làm nghiêng nước đổ thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Giai nhân (danh từ): Người con gái đẹp. Từ đồng nghĩa, cũng mang sắc thái văn chương, cổ điển.

    • Giai nhân thường nhân vật chính trong thơ ca. (Người con gái đẹp thường nhân vật chính trong thơ ca.)
  • Mỹ nhân (danh từ): Người phụ nữ đẹp. Nghĩa rất gần với "mỹ nữ", nhưng "mỹ nhân" có thể dùng cho phụ nữ nói chung, không nhất thiết chỉ người trẻ tuổi.

    • Câu chuyện về mỹ nhân anh hùng rất phổ biến. (Câu chuyện về người phụ nữ đẹp người anh hùng rất phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Người đẹp: Cách gọi phổ thông, hiện đại hơn để chỉ một phụ nữ nhan sắc.
  • Gái đẹp: Cách nói thông tục, đời thường.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "mỹ nữ" mang sắc thái trang trọng, văn chương, ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. thường xuất hiện trong văn học, truyện cổ tích, phim cổ trang hoặc lời khen tính chất hoa mỹ.
  • Đối tượng: Thường dùng để chỉ những người con gái trẻ tuổi.
mỹ nữ

Một mỹ nữ đang cười tươi trong vườn hoa.

  1. Người con gái đẹp.